1. Danh mục các nghiệp vụ/sản phẩm bảo hiểm gốc đã và đang triển khai đến năm 2017

 

STT Nghiệp vụ / Sản phẩm Quy tắc / Điều khoản
I Bảo hiểm sức khoẻ và bảo hiểm tai nạn con người
1 Bảo hiểm tai nạn con người (PAI) 1./ Bảo hiểm tai nạn con người (mẫu của BTC) (PAM – ban hành theo quyết định số 051/UIC/QĐ-2011)

2./ Bảo hiểm tai nạn con người (mẫu mới) (PAI – ban hành theo quyết định số 051/UIC/QĐ-2011)

2 Bảo hiểm du lịch (TRA) 3./ Bảo hiểm khách du lịch trong nước

4./ Bảo hiểm người nước ngoài du lịch ở Việt Nam

5./ Bảo hiểm người Việt Nam đi du lịch nước ngoài

6/ Bảo hiểm Du lịch nước ngoài (quy tắc 2012 ban hành theo quyết định số 083/UIC/QĐ-2012)

3 Bảo hiểm cho người lao động (WCI) 7./ Bảo hiểm bồi thường người lao động (dựa trên mức lương WCI – ban hành theo quyết định số 097/UIC/QĐ-2012)

8./ Bảo hiểm bồi thường cho người lao động (tổng số tiền BH (WCI mẫu cũ) ban hành theo quyết định số 097/UIC/QĐ-2012)

4 Bảo hiểm trợ cấp phẫu thuật nằm viện (HSA) 9./Bảo hiểm trợ cấp phẫu thuật nằm viện
5 Bảo hiểm chăm sóc sức khỏe 10./Bảo hiểm kết hợp tai nạn & sức khỏe (CPH – ban hành theo quyết định số 052/UIC/QĐ-2011)

11./Bảo hiểm sức khỏe  (HCI – ban hành theo quyết định số 077/2012/QĐ-UIC)

12./Bảo hiểm chăm sóc sức khỏe (MDI- ban hành theo quyết định số 049/2012/QĐ-UIC)

 
II Bảo hiểm tài sản và bảo hiểm thiệt hại
1 Bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng (CAR) 13./ Mẫu đơn Munich Re

14./ Quy tắc bắt buộc của BTC

2 Bảo hiểm mọi rủi ro lắp đặt (EAR) 15./ Mẫu đơn Munich Re

16./ Quy tắc bắt buộc của BTC

3 Bảo hiểm đổ vỡ máy móc (MBD) 17./ Mẫu đơn Munich Re
4 Bảo hiểm máy móc và thiết bị xây dựng (CPM) 18./ Mẫu đơn Munich Re
5 Bảo hiểm thiết bị điện tử (EEI) 19./ Mẫu đơn Munich Re
6 Bảo hiểm nồi hơi  (BPV) 20./ Mẫu đơn Munich Re
7 Bảo hiểm mọi rủi ro tài sản (PAR) 21./ Bảo hiểm mọi rủi ro tài sản (mẫu đơn ABI) ban hành kèm theo Quyết Định số 29/2012/QĐ-UIC ngày 05 tháng 4 năm 2012 của Tổng Giám đốc Công ty Bảo hiểm Liên Hiệp
8 Bảo hiểm mọi rủi ro công nghiệp – gián đoạn kinh doanh  (IAR) 22./ Mẫu đơn Munich-Re
9 Bảo hiểm tiền (MON) 23./ Bảo hiểm tiền
10 Bảo hiểm trộm cắp (TFT) 24. Bảo hiểm trộm cắp
11 Bảo hiểm lòng trung thành  (FGI) 25./ Mẫu đơn Munich Re
12 Bảo hiểm mọi rủi ro văn phòng (OMR) 26./ Bảo hiểm mọi rủi ro văn phòng
13 Bảo hiểm mọi rủi ro nhà ở (HMR) 27./ Bảo hiểm mọi rủi ro nhà ở
14 Bảo hiểm trọn gói Hàn Quốc (PKI) 28. Mẫu đơn Hàn Quốc
15 Bảo hiểm mọi rủi ro động sản  (MPA) 29. Mẫu đơn Nhật Bản
16 Bảo hiểm biển quảng cáo (PUL) 30. Quy tắc bảo hiểm biển quảng cáo
17 Bảo hiểm mọi rủi ro thương mại (ARC) 31. Quy tắc Bảo hiểm mọi rủi ro thương mại
18 Bảo hiểm dầu khí (O & G) 32. Quy tắc bảo hiểm thăm dò & phát triển năng lượng
III Bảo hiểm hàng hoá vận chuyển đường bộ, đường biển, đường sông, đường sắt và đường không
1. Bảo hiểm hàng hoá vận chuyển đường không  (ACA) 33. Điều khoản bảo hiểm Hàng Hóa vận chuyển bằng đường không (loại trừ hàng gửi bưu điện)

34. Điều khoản Chiến tranh (Hàng hóa vận chuyển bằng đường không) (loại trừ hàng gửi bưu điện)

35. Điều khoản Đình công (Hàng hóa vận chuyển đường không)

2. Bảo hiểm hàng hoá vận chuyển đường bộ (ICA) 36.  Quy tắc bảo hiểm hàng hóa vận chuyển trong lãnh thổ Việt Nam (QTNĐ-98)

(có thể sử dụng Điều khoản bảo hiểm Hàng Hóa (A), (B),(C)

3. Bảo hiểm hàng hoá vận chuyển đường biển (MCA) 37. Quy tắc chung về bảo hiểm hàng hóa vận chuyển đường biển (QTCB-98)

38. Điều khoản bảo hiểm Hàng Hóa (A)

39. Điều khoản bảo hiểm Hàng Hóa (B)

40. Điều khoản bảo hiểm Hàng Hóa (C)

41. Điều khoản bảo hiểm Hàng Hóa (Mọi rủi ro)

42. Điều khoản bảo hiểm Hàng Hóa (Tổn thất riêng)

43. Điều khoản bảo hiểm Hàng Hóa (Miễn tổn thất riêng)

44. Điều khoản Đình Công, Náo loạn và Bạo động dân sự

45. Điều khoản Chiến tranh (Hàng Hóa)

46. Điều khoản Đình công (Hàng Hóa)

47. Điều khoản bảo hiểm Dầu chở rời

48. Điều khoản Đình công (dầu chở rời)

49. Điều khoản bảo hiểm Than

50. Điều khoản Đình công (Than)

51. Điều khoản bảo hiểm Thực phẩm đông lạnh (A) (Loại trừ thịt đông lạnh)

52. Điều khoản bảo hiểm Thực phẩm đông lạnh (C) (loại trừ thịt đông lạnh)

53. Điều khoản Đình công Thực phẩm đông lạnh (loại trừ thịt đông lạnh)

54. Điều khoản bảo hiểm Thịt đông lạnh (A) (không áp dụng cho thịt ướp lạnh, thịt tươi)

55. Điều khoản bảo hiểm Thịt đông lạnh (A) – Hỏng máy 24 giờ (không áp dụng cho thịt ướp lạnh, thịt tươi)

56. Điều khoản bảo hiểm Thịt đông lạnh (C) – Hỏng máy 24 giờ (không áp dụng cho thịt ướp lạnh, thịt tươi)

57. Điều khoản đình công (Thịt đông lạnh) (không áp dụng cho thịt ướp lạnh, thịt tươi)

58. Điều khoản bảo hiểm Container định hạn

59. Điều khoản Container – Thời hạn – Tổn thất toàn bộ, tổn thất chung, cứu hộ, các chi phí cứu hộ, tố tụng và đề phòng hạn chế tổn thất

60. Điều khoản chiến tranh và đình công – Container định hạn

IV Bảo hiểm hàng không
Chưa triển khai
V Bảo hiểm xe cơ giới
1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe cơ giới: theo quy định của Bộ Tài Chính 61. Quy tắc theo quy định của Bộ Tài Chính
2. Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe mức trách nhiệm cao 62. Bảo hiểm tai nạn người ngồi trên xe mức trách nhiệm cao Ban hành theo quyết định số 024/UIC/2011 ngày 05 tháng 5 năm 2011 của Tổng giám đốc.
3. Bảo hiểm xe cơ giới phần tự nguyên (Bảo hiểm thiệt hại vật chất; tai nạn người ngồi trên xe & tai nạn lái, phụ xe; trách nhiệm dân sự của chủ xe đối với hàng hóa vận chuyển trên xe) 63. Bảo hiểm xe cơ giới phần tự nguyên Ban hành theo quyết định số số 038/2015/ QĐ-UIC/2015/QĐ-UIC ngày 03 tháng 2 năm 2015 của Tổng Giám Đốc.
4 Bảo hiểm xe máy 64. Quy tắc bảo hiểm xe máy của Công ty bảo hiểm Liên hiệp
VI Bảo hiểm cháy, nổ
1 Bảo hiểm cháy (FIR) 65. Bảo hiểm hỏa hoạn và các rủi ro đặc biệt (mẫu đơn ABI) ban hành kèm theo Quyết Định số 29/2012/QĐ-UIC ngày 05 tháng 4 năm 2012 của Tổng Giám đốc.

66. Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc (theo quy tắc của BTC)

VII Bảo hiểm thân tầu và trách nhiệm dân sự của chủ tầu
1 Bảo hiểm thân tàu (HUL)và trách nhiệm dân sự chủ tàu (P&I) 67. Điều khoản bảo hiểm thời hạn thân tàu (ITC 83)

68. Điều khoản bảo hiểm thân tàu định hạn (ITC 95)

69. Điều khoản bảo hiểm thời hạn thân tàu đối với chi phí và giá trị vượt quá (chí áp dụng đối với tổn thất toàn bộ, bao gồm cả trách nhiệm vượt quá)

70. Điều khoản thời hạn thân tàu các rủi ro trong cảng (bao gồm hành thủy có giới hạn)

71. Điều khoản thời hạn thân tàu các rủi ro trong cảng

72. Điều khoản chiến tranh và đình công thân tàu – định hạn (ITC 83)

73. Điều khoản chiến tranh và đình công thân tàu – định hạn (ITC 95)

74. Điều khoản mở rộng rủi ro bảo hiểm – thân tàu (ITC 83)

75. Điều khoản mở rộng rủi ro bảo hiểm – thân tàu (ITC 95)

76. Quy tắc bảo hiểm thân tàu sông, tàu ven biển và trách nhiệm dân sự chủ tàu sông, tàu ven biển

77. Quy tắc bảo hiểm trách nhiệm dân sự chủ tàu của Hiệp hội Bảo hiểm tương hỗ chủ tàu biển West of England : áp dụng đối với bảo hiểm TNDS của chủ tàu và người đi thuê tàu

VIII Bảo hiểm trách nhiệm chung
1 Bảo hiểm trách nhiệm công cộng 78. Bảo hiểm trách nhiệm công cộng (Munich Re)

79. Bảo hiểm trách nhiệm người giao nhận kho vận đối với hàng hóa

80. Bảo hiểm trách nhiệm của người khai thác vận tải đa phương thức (đối với hàng hóa)

81. Bảo hiểm trách nhiệm pháp lý của người khai thác, điều hành bến bãi

2 Bảo hiểm trách nhiệm sản phẩm (PRL) 82. Bảo hiểm trách nhiệm sản phẩm (Munich Re)

 

3 Bảo hiểm trách nhiệm diện rộng (BFL) 83. Bảo hiểm trách nhiệm công cộng và trách nhiệm sản phẩm diện rộng (QBE)
4 Bảo hiểm trách nhiệm sản phẩm và trách nhiệm công cộng (PPL) 84. Bảo hiểm trách nhiệm công cộng và trách nhiệm sản phẩm (Munich Re)
5 Bảo hiểm trách nhiệm toàn diện (CGL) 85. Mẫu đơn ISO 1973

86. Mẫu đơn ISO 1998

6 Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp (PFL) 87. Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp (Kiến trúc sư và kỹ sư)  – quy tắc Swiss Re

88. Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp (Kiến trúc sư theo năm) – quy tắc của Plus

89. Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp (Kiến trúc sư theo dự á) – quy tắc của Plus

90. Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp cơ sở y tế (quy tắc của Plus)

7 Bảo hiểm thu hồi sản phẩm 91. Quy tắc bảo hiểm thu hồi sản phẩm ban hành theo quyết định số 039/UIC/BOD-2010 ngày 25/6/2010 của Tổng Giám đốc
8 Bảo hiểm trách nhiệm giám đốc & nhà quản lý 92.  Bảo hiểm trách nhiệm giám đốc & nhà quản lý -quy tắc của PLUS

 

9. Bảo hiểm bồi thường giải thưởng người chơi Gôn 93. Bảo hiểm  bồi thường giải thưởng người chơi gôn  ban hành theo quyết định số 85/2011/QĐ-UIC ngày 15/12/2011 của Tổng Giám đốc
10. Bảo hiểm trách nhiệm sự kiện 94. Bảo hiểm trách nhiệm sự kiện
11. Bảo hiểm trách nhiệm chủ lao động 95. Bảo hiểm trách nhiệm chủ lao động – mẫu đơn Nhật Bản
IX Bảo hiểm tín dụng và rủi ro tài chính
1 Bảo hiểm tín dụng thương mại 92. Bảo hiểm tín dụng thương mại (quy tắc của Coface)
2 Bảo hiểm đa rủi ro ngân hàng  (BBB) 93. Bảo hiểm đa rủi ro ngân hàng  (BBB)
X Bảo hiểm thiệt hại kinh doanh
1 Bảo hiểm gián đoạn kinh doanh (BII) 94. Gián đoạn kinh doanh – theo loại hình bảo hiểm hỏa hoạn & các rủi ro đặc biệt (ABI)

95. Gián đoạn kinh doanh – theo loại hình bảo hiểm mọi rủi ro tài sản (ABI)

2 Bảo hiểm gián đoạn kinh doanh trong xây dựng (ALP) 96. Bảo hiểm mất lợi nhuận của chủ đầu tư do chậm đưa công trình vào sử dụng (Munich Re)
3 Bảo hiểm gián đoạn kinh doanh do đổ vỡ máy móc  (MLP) 97. Bảo hiểm mất thu nhập do đổ vỡ máy móc (Munich Re)
XI Các loại hình bảo hiểm khác  
1 Bảo hiểm bảo vệ tài sản mua sắm bằng thẻ tín dụng (Purchase Protection Card Insurane ) 98. Quy tắc bảo hiểm bảo vệ tài sản mua sắm bằng thẻ tín dụng ban hành theo quyết định số 080/2014/QĐ-UIC  ngày 06/05/2014 của Tổng Giám đốc
2 Bảo hiểm người chơi golf 99. Quy tắc bảo hiểm người chơi golf ban hành theo quyết định số 41/UIC/BOD-2010 ngày 08/07/2010 của Tổng Giám đốc
 

 

Tổng cộng, UIC đã và đang triển khai bán 99 sản phẩm tính đến cuối năm 2017.

 

 

  1. Danh mục sản phẩm bảo hiểm mới triển khai trong năm 2018 (tính đến tháng 4/2018)

 

1 Bảo hiểm nhà tư nhân (Home Shield) Quy tắc bảo hiểm nhà tư nhân ban hành theo quyết định số 51/2018/UIC-QĐ ngày 02/04/2018 của Tổng Giám đốc Công ty Bảo hiểm liên hiệp.

 

Ghi chú: UIC sẽ báo cáo Cục QLGSBH sản phẩm mới nhà tư nhân (Home Shield) trong vòng 15 ngày đầu tiên của tháng 5/2018 theo quy định.